In trang này
  • 1. TBHH Về thông số kỹ thuật của đoạn luồng nối tiếp từ luồng hàng hải Chân Mây vào đến vũng quay tàu, vũng quay tàu và vùng nước trước Cầu cảng số 3 - Bến cảng Chân Mây
    • CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
      CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
      -----------------------
       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      --------------------------------
      Số: 1141/TBHH-CVHHTTH
       Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025
       

      THÔNG BÁO HÀNG HẢI

      Về thông số kỹ thuật của đoạn luồng nối tiếp từ luồng hàng hải Chân Mây vào đến vũng quay tàu, vũng quay tàu và vùng nước trước Cầu cảng số 3  - Bến cảng Chân Mây

       

      Vùng biển:       Thành phố Huế

      Tên luồng:       Chân Mây

      Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải; Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực hàng hải.

      Xét Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 412/ĐĐN-HHH ngày 04/12/2025 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế về việc thông số kỹ thuật của đoạn luồng nối tiếp từ luồng hàng hải Chân Mây vào đến vũng quay tàu, vũng quay tàu và vùng nước trước Cầu cảng số 3  - Bến cảng Chân Mây.

      Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế thông báo về thông số kỹ thuật của đoạn luồng nối tiếp từ luồng hàng hải Chân Mây vào đến vũng quay tàu, vũng quay tàu và vùng nước trước Cầu cảng số 3 - Bến cảng Chân Mây, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” như sau:

      1. Đoạn luồng nối tiếp từ luồng hàng hải Chân Mây vào đến vũng quay tàu

      Trong phạm vi đáy luồng có bề rộng thay đổi từ 341m đến 108m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 10.0m (mười mét không)

      2. Vũng quay tàu

      Trong phạm vi vùng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn đường kính 320m, tâm tại vị trí có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      O3

      16°19'39.3"

      108°00'52.3"

      16°19'35.6"

      108°00'58.8"

       

      Độ sâu đạt: 10.0m (mười mét không).

      3. Vùng nước trước cầu cảng số 3

      Trong phạm vi vùng nước trước cầu cảng được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      KN1

      16°19'44.5"

      108°00'55.9"

      16°19'40.9"

      108°01'02.5"

      KN2

      16°19'35.7"

      108°00'55.8"

      16°19'32.1"

      108°01'02.4"

      M1

      16°19'44.5"

      108°00'58.9"

      16°19'40.8"

      108°01'05.5"

      M2

      16°19'35.7"

      108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

       

      Độ sâu đạt: 10.0m (mười mét không)

      Lưu ý: Dải cạn có độ sâu từ 9.2m đến 9.9m nằm dọc theo tuyến mép bến từ điểm M2 về phía Bắc khoảng 145m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 3m.

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện vào, rời, hoạt động tại cầu cảng số 3 căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu, thông báo điều kiện khai thác của cầu cảng và hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng để điều động phương tiện đảm bảo an toàn và lưu ý dải cạn nêu trên./.

      Ghi chú:

      - Số liệu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu KSĐH số bản vẽ BVLUONG, VQT-0, VQT do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Quang Minh lập tháng 11/2025, được Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế cung cấp (đính kèm). Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin cung cấp theo quy định.

      - Truy cập bản tin thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ https://cangvuhanghaithuathienhue.gov.vn/

       

       

       

  • 2. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG TÀU, VÙNG QUAY TÀU VÀ VÙNG NƯỚC TRƯỚC BẾN SỐ 3 CẢNG CHÂN MÂY - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 21/8/2023
    • Căn cứ Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 0108/ĐĐN-HHH ngày 17/8/2023 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế;

                Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật luồng nhánh, vùng quay tàu và vùng nước trước Bến số 3 cảng Chân Mây - Thừa Thiên Huế, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước số "0" Hải đồ như sau:

             1. Luồng vào Bến số 3 cảng Chân Mây

             Trong phạm vi đáy luồng có bề rộng thay đổi từ 341m đến 108m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 10.0m (mười mét không).

             2. Vùng quay tàu

             Trong phạm vi vùng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn đường kính 320m, tâm tại vị trí có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°19'39.3"

      108°00'52.3"

      16°19'35.6"

      108°00'58.8"

       

             Độ sâu đạt: 10.0m (mười mét không).

             3. Vùng nước trước Bến số 3

             Trong phạm vi vùng nước trước Bến số 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      KN1

      16°19'44.5"

      108°00'55.9"

      16°19'40.9"

      108°01'02.5"

      KN2

      16°19'35.7"

      108°00'55.8"

      16°19'32.1"

      108°01'02.4"

      M1

      16°19'44.5"

      108°00'58.9"

      16°19'40.8"

      108°01'05.5"

      M2

      16°19'35.7"

      108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

             Độ sâu đạt: 10.0m (mười mét không).

             Lưu ý: Dải cạn có độ sâu từ 9.2m đến 9.9m, nằm dọc theo tuyến mép bến, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 3m.

      Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50020, V14N0020;

       - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.        

      (Nguồn Tổng Công ty bảo đảm hàng hải Miền Bắc)

       

  • 3. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT LUỒNG NHÁNH, VÙNG QUAY TÀU, VÙNG ĐẬU TÀU TRƯỚC BẾN SỐ 3 CẢNG CHÂN MÂY - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 30/6/2021
    • HUE - 22 - 2021

      Vùng biển             : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng             : Luồng nhánh vào Bến số 3 cảng Chân Mây

             Căn cứ Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 2306/ĐĐN-HHH ngày 23/6/2021 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế;

                Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật luồng nhánh, vùng quay tàu, vùng đậu tàu trước Bến số 3 cảng Chân Mây - Thừa Thiên Huế, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

             1. Luồng nhánh vào Bến số 3 cảng Chân Mây

             1.1. Chiều dài và hướng tuyến luồng

             Luồng nhánh tính từ điểm tiếp giáp với luồng hàng hải Chân Mây - Thừa Thiên Huế đến vùng quay tàu trước Bến số 3 cảng Chân Mây có chiều dài khoảng 646m, hướng tuyến luồng 122°49' - 302°49';

             1.2. Độ sâu

             Trong phạm vi đáy luồng có bề rộng thay đổi từ 340,7m đến 108m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: 10,0m (mười mét không).

             2. Vùng quay tàu

             Trong phạm vi vùng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn đường kính 320m, tâm tại vị trí có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°19'39.3"

      108°00'52.3"

      16°19'35.6"

      108°00'58.8"

       

             Độ sâu đạt: 10,0m (mười mét không).

             3. Vùng đậu tàu trước Bến số 3

             Trong phạm vi vùng đậu tàu trước Bến số 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      KN1

      16°19'44.5"

      108°00'55.9"

      16°19'40.9"

      108°01'02.5"

      KN2

      16°19'35.7"

      108°00'55.8"

      16°19'32.1"

      108°01'02.4"

      M1

      16°19'44.5"

      108°00'58.9"

      16°19'40.8"

      108°01'05.5"

      M2

      16°19'35.7"

      108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

      Độ sâu đạt: 10,0m (mười mét không).

      Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50020, V14N0020;

       - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.    

      (Nguồn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

       

  • 4. VỀ KHU VỰC THI CÔNG VÀ PHƯƠNG TIỆN THI CÔNG NẠO VÉT VÙNG ĐẬU TÀU, VŨNG QUAY TÀU VÀ LUỒNG VÀO CẢNG THUỘC DỰ ÁN BẾN SỐ 03 – CẢNG CHÂN MÂY NGÀY 03/6/2020
    • HUE-18-2020

       

      Vùng biển

      : Thừa Thiên – Huế

      Tên luồng

      : Chân Mây

                   Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 016/ĐĐN-HHH của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế; Văn bản chấp thuận phương tiện hoạt động thi công số 667/CVHHTTH-PC ngày 13/5/2020 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế;

              Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thiết lập khu vực thi công và phương tiện thi công công trình nạo vét vùng đậu tàu, vũng quay tàu và luồng vào cảng thuộc dự án Bến số 03 – Cảng Chân Mây như sau:

      1. Khu vực thi công nạo vét
      • Khu vực thi công công trình nạo vét được giới hạn bởi các điểm sau:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      KN1-BS2

       16°19'44.5"

       108°00'53.9"

      16°19'40.9"

      108°01'00.4"

      KN2-BS2

       16°19'44.6"

       108°00'45.0"

      16°19'40.9"

      108°00'51.6"

      KN4-BS2

       16°19'52.7"

       108°00'36.7"

      16°19'49.0"

      108°00'43.3"

      A6

       16°19'52.8"

       108°00'25.2"

      16°19'49.2"

      108°00'31.8"

      A7

      16°19'39.2"

      108°00'46.8"

      16°19'35.6"

      108°00'53.4"

      KN5-PN1

      16°19'34.0"

      108°00'50.2"

      16°19'30.4"

      108°00'56.8"

               - Phạm vi thi công vũng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 160m, tâm tại vị trí có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      O3

      16°19'39.3"

      108°00'52.3"

      16°19'35.6"

      108°00'58.8"

               - Khu vực hố chứa tạm được giới hạn các điểm sau:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      H1

      16°19'35.7"

      108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

      H2

      16°19'35.8"

      108°00'52.1"

      16°19'32.1"

      108°00'58.7"

      H3

      16°19'27.6"

      108°00'52.1"

      16°19'23.9"

      108°00'58.7"

      H4

      16°19'27.6"

      108°00'58.8"

      16°19'23.9"

      108°01'05.4"

               2. Các phương tiện tham gia thi công:

      Stt

      Số đăng ký

      Chủng loại

      1

      SG-8088

      Ponton

      2

      SG-8424

      Sà lan

      3

      LA-07442

      Tàu kéo

       

       

               3. Thời gian thi công: Từ ngày 03/6/2020 đến ngày 30/9/2020

       

      HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI

               Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Chân Mây lưu ý tăng cường cảnh giới khi đi qua khu vực thi công nói trên.

      (Nguồn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 5. VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ CÁC PHAO P1, P2 BÁO HIỆU KHU VỰC THI CÔNG NẠO VÉT VÙNG QUAY TÀU, LUỒNG VÀO CẢNG THUỘC DỰ ÁN BẾN SỐ 3 CẢNG CHÂN MÂY NGÀY 26/12/2019
    • HUE-24-2019

       

      Vùng biển

      : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng

      Tên luồng nhánh

      Tên báo hiệu

      Tọa độ địa lý

      : Chân Mây

      : Luồng vào bến số 3 cảng Chân Mây

      : Phao số P1, P2

      :

      STT

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      1

      Phao số P1

      16°19'44.5"

      108°00'55.2"

      16°19'40.9"

      108°01'01.8"

      2

      Phao số P2

      16°19'35.7"

      108°00'55.2"

      16°19'32.1"

      108°01'01.7"

       

      Căn cứ Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 2612/CV-TBHH ngày 26/12/2019 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế về việc điều chỉnh vị trí các phao P1, P2 báo hiệu khu vực thi công vũng quay tàu, luồng vào cảng thuộc dự án Bến số 3 - cảng Chân Mây;

                Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo điều chỉnh vị trí các phao P1, P2 báo hiệu khu vực thi công nạo vét vùng quay tàu, luồng vào cảng thuộc dự án Bến số 3 cảng Chân Mây về vị trí thiết kế mới có tọa độ như sau:

      STT

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      1

      Phao số P1

      16°19'48.4"

      108°00'28.5"

      16°19'44.8"

      108°00'35.1"

      2

      Phao số P2

      16°19'45.0"

      108°00'45.2"

      16°19'41.3"

      108°00'51.8"

       

      Các đặc tính khác của báo hiệu không thay đổi.

      Ghi chú: -  Hải đồ cần cập nhật: VN50020, V14N0020;

                     - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 6. VỀ KHU VỰC THI CÔNG CÔNG TRÌNH NẠO VÉT VÙNG QUAY TÀU, LUỒNG VÀO CẢNG THUỘC DỰ ÁN BẾN SỐ 03 – CẢNG CHÂN MÂY NGÀY 05/12/2019
    • HUE-23-2019

       

      Vùng biển

      : Thừa Thiên – Huế

      Tên luồng

      : Chân Mây

                   Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 2711/ĐĐN-HHH ngày 27/11/2019 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế; Các văn bản chấp thuận phương tiện hoạt động thi công số 309/CVHHTTH-PC ngày 19/03/2019 và số 542/CVHHTTH-PC ngày 07/5/2019 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế;

              Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thiết lập khu vực thi công công trình nạo vét vùng quay tàu, luồng vào cảng thuộc dự án Bến số 03 – Cảng Chân Mây như sau:

      1. Khu vực thi công nạo vét
      • Khu vực thi công công trình nạo vét được giới hạn bởi các điểm sau:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      M1

       16°19'44.5"

       108°00'58.9"

      16°19'40.8"

      108°01'05.5"

      M2

       16°19'35.7"

       108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

      KN1

       16°19'44.5"

       108°00'53.9"

      16°19'40.9"

      108°01'00.4"

      KN2

       16°19'44.6"

       108°00'45.0"

      16°19'40.9"

      108°00'51.6"

      A6

      16°19'52.8"

      108°00'25.2"

      16°19'49.2"

      108°00'31.8"

      A7

      16°19'39.2"

      108°00'46.8"

      16°19'35.6"

      108°00'53.4"

      A8

      16°19'37.6"

      108°00'46.8"

      16°19'33.9"

      108°00'53.4"

      A9

      16°19'35.7"

      108°00'48.2"

      16°19'32.0"

      108°00'54.8"

      KN5

      16°19'34.0"

      108°00'50.2"

      16°19'30.4"

      108°00'56.8"

      T4

      16°19'52.7"

      108°00'29.0"

      16°19'49.1"

      108°00'35.6"

      T5

      16°19'41.3"

      108°00'47.3"

      16°19'37.6"

      108°00'53.9"

      KN1-BS2

      16°19'44.5"

      108°00'53.9"

      16°19'40.9"

      108°01'00.4"

      KN2-BS2

      16°19'44.6"

      108°00'45.0"

      16°19'40.9"

      108°00'51.6"

      KN4-BS2

      16°19'52.7"

      108°00'36.7"

      16°19'49.0"

      108°00'43.3"

               - Khu vực hố chứa tạm được giới hạn các điểm sau:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      H1

      16°19'35.7"

      108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

      H2

      16°19'35.8"

      108°00'52.1"

      16°19'32.1"

      108°00'58.7"

      H3

      16°19'27.6"

      108°00'52.1"

      16°19'23.9"

      108°00'58.7"

      H4

      16°19'27.6"

      108°00'58.8"

      16°19'23.9"

      108°01'05.4"

               2. Các phương tiện tham gia thi công:

      Stt

      Số đăng ký

      Chủng loại

      1

      LA-06617

      Tàu hút

      2

      SG 8606

      Tàu hút

      3

      LA-04408

      Tàu kéo

      4

      LA-07442

      Tàu kéo


       3. Thời gian thi công: Từ ngày 05/12/2019 đến ngày 30/12/2019

      HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Chân Mây lưu ý tăng cường cảnh giới khi đi qua khu vực thi công nói trên.

      Ghi chú - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

      Bản dấu đỏ

  • Bản quyền thuộc về Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế - Địa chỉ: Thị trấn Thuận An - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  • Đề nghị không xuất bản lại nội dung trên http://cangvu.hue@vinamarine.gov.vn