• 1. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ
    •  

      HUE - 03 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng         : Thuận An

          Căn cứ bình đồ độ sâu luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế hoàn thành ngày 19/3/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

      1. Đoạn luồng từ phao số 0 đến cặp phao số 1, 2

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -3,1m (âm ba mét mốt).

      2. Đoạn luồng từ cặp phao số 1, 2 đến phao số 4

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,4m (âm bốn mét tư).

      3. Đoạn luồng từ phao số 4 đến phao số 5

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,9m (âm bốn mét chín).

      4. Đoạn luồng từ phao số 5 đến cảng Thuận An

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,5m (âm bốn mét rưỡi).

      Lưu ý: Dải cạn dài 50m có độ sâu -4,4m, tại khu vực thượng lưu phao số 5 khoảng 100m, khu vực rộng nhất lấn vào biên phải luồng khoảng 8m.

      5. Vùng quay tàu O1

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 80m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'14.9"

      107°38'21.1"

      16°33'11.2"

      107°38'27.7"

       

      độ sâu đạt -2,4m (âm hai mét tư).

      6. Vùng quay tàu O2

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 100m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'20.9"

      107°38'28.7"

      16°33'17.2"

      107°38'35.3"

       

      độ sâu đạt -4,0m (âm bốn mét).

       

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Thuận An đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

       

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

       

  • 2. VỀ VIỆC CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHAO CÁC BÁO HIỆU E2, 8 LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ
    •  

      HUE-02-2019

          Vùng biển               : Thừa Thiên - Huế

          Tên luồng               : Thuận An

          Tên báo hiệu           : E2, 8

          Tọa độ địa lý

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      E2

       16°34'38.5"

      107°37'05.1"

      16°34'34.8"

      107°37'11.7"

      8

       16°33'40.3"

      107°37'53.6"

      16°33'36.6"

      107°38'00.2"

       

      Căn cứ báo cáo về việc thu hồi các phao báo hiệu E2, 8 trên luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Các phao báo hiệu E2, 8 chấm dứt hoạt động từ ngày 20/3/2019.

      Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN50019, VN4N0019;

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 3. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ
    • VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ

       

      HUE - 01 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng          : Thuận An

          Căn cứ bình đồ độ sâu luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế hoàn thành ngày 26/01/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

      1. Đoạn luồng từ phao số 0 đến cặp phao số 1, 2

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -3,1m (âm ba mét mốt).

      2. Đoạn luồng từ cặp phao số 1, 2 đến phao số 4

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,3m (âm bốn mét ba).

      3. Đoạn luồng từ phao số 4 đến phao số 5

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -5,0m (âm năm mét).

      4. Đoạn luồng từ phao số 5 đến cảng Thuận An

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,5m (âm bốn mét rưỡi).

      Lưu ý: Điểm cạn có độ sâu -4,3m, tại khu vực thượng lưu phao số 5 khoảng 105m và cách biên phải luồng khoảng 5m.

      5. Vùng quay tàu O1

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 80m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'14.9"

      107°38'21.1"

      16°33'11.2"

      107°38'27.7"

       

      độ sâu đạt -2,4m (âm hai mét tư).

      6. Vùng quay tàu O2

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 100m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'20.9"

      107°38'28.7"

      16°33'17.2"

      107°38'35.3"

       

      độ sâu đạt -4,0m (âm bốn mét).

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Thuận An đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

                  Ghi chú: Hải đồ cần cập nhật: VN50019, VN4N0019;

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

       

  • 4. VỀ VIỆC CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHAO CÁC BÁO HIỆU 0, 1, 2, 3, 4, E, E1 LUỒNG HÀNG HẢI CHÂN MÂY - THỪA THIÊN HUẾ
    • HUE - 27- 2018

          Vùng biển               : Thừa Thiên - Huế

          Tên luồng               : Chân Mây

          Tên báo hiệu           : 0, 1, 2, 3, 4, E, E1

          Tọa độ địa lý

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      0

      16°21'18.9"

      108°00'05.6"

      16°21'15.3"

      108°00'12.2"

      1

       16°20'55.0"

      108°00'14.5"

      16°20'51.3"

      108°00'21.1"

      2

       16°20'59.5"

      108°00'22.7"

      16°20'55.8"

      108°00'29.2"

      3

       16°20'33.2"

      108°00'27.5"

      16°20'29.5"

      108°00'34.1"

      4

       16°20'37.7"

      108°00'35.6"

      16°20'34.1"

      108°00'42.2"

      E

       16°20'11.4"

      108°00'40.5"

      16°20'07.8"

      108°00'47.1"

      E1

      16°20'05.6''

      108°00'37.7''

      16°20'02.0''

      108°00'44.3''

       

      Căn cứ báo cáo về việc thu hồi các phao báo hiệu 0, 1, 2, 3, 4, E, E1 trên luồng hàng hải Chân Mây - Thừa Thiên Huế của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Các phao báo hiệu 0, 1, 2, 3, 4, E, E1 chấm dứt hoạt động từ ngày 12/11/2018.

      Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN50020, VN4N0020;

                      + Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.    

       

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 5. VỀ VIỆC THIẾT LẬP HỆ THỐNG BÁO HIỆU VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TUYẾN LUỒNG ĐIỀU CHỈNH VÀO CẢNG CHÂN MÂY - THỪA THIÊN HUẾ
    • HUE - 26 - 2018

      Vùng biển          : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng          : Chân Mây

                Căn cứ đề nghị công bố thông báo hàng hải số 296/BQLDA - KHKT ngày 30/10/2018 và số 297/BQLDA - KHKT ngày 30/10/2018 của BQL Dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế, công nghiệp – tỉnh Thừa Thiên Huế; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thiết lập hệ thống báo hiệu và thông số kỹ thuật tuyến luồng điều chỉnh vào cảng Chân Mây - Thừa Thiên Huế như sau:

      1. Thiết lập mới các phao báo hiệu

      1.1. Phao số 0 (phao báo hiệu đầu luồng):

      - Vị trí: Đặt tại đầu tuyến luồng.

      - Tọa độ địa lý :

      Tên phao

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      0

      16°21'13.2"

      107°59'42.8"

      16°21'09.6"

      107°59'49.4"

       

      - Tác dụng                 : Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu;

      - Hình dạng               : Hình tháp lưới;

      - Màu sắc                   : Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;

      - Dấu hiệu đỉnh          : Một hình cầu màu đỏ;

      - Số hiệu                    : Chữ số “ 0 ” màu đen;

      - Đặc tính ánh sáng    : Ánh sáng trắng chớp Morse “A” chu kỳ 6,0 giây [Mo(A)6s];

      - Phạm vi chiếu sáng : 360°;

      - Chiều cao toàn bộ    : 5,9m tính đến mặt nước;

      - Chiều cao tâm sáng : 4,9m tính đến mặt nước;

      - Tầm hiệu lực           : 7,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0.74.

      1.2. Thiết lập mới các phao 1, 3, 5 (báo hiệu phía phải luồng)

      - Vị trí: Đặt tại phía phải luồng;

      - Tọa độ địa lý:

      Tên phao

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      1

      16°20'48.7"

      107°59'54.5"

      16°20'45.0"

      108°00'01.1"

      3

      16°20'20.7"

      108°00'13.3"

      16°20'17.0"

      108°00'19.9"

      5

      16°19'51.9"

      108°00'23.6"

      16°19'48.2"

      108°00'30.2"

       

      - Tác dụng                 : Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

      - Hình dạng               : Hình tháp lưới;

      - Màu sắc                   : Màu xanh lục;

      - Dấu hiệu đỉnh          : Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

      - Số hiệu                    : Các chữ số “1, 3, 5” màu trắng;

      - Đặc tính ánh sáng    : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây [Fl.G.3s];

      - Phạm vi chiếu sáng : 360°;

      - Chiều cao toàn bộ    : 5,5m tính đến mặt nước;

      - Chiều cao tâm sáng : 4,6m tính đến mặt nước;

      - Tầm hiệu lực           : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

      1.3. Thiết lập mới phao 2, 4, 6 (báo hiệu phía trái luồng)

      - Vị trí: Đặt tại phía trái luồng;

      - Tọa độ địa lý:

      Tên phao

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      2

      16°20'52.4"

      108°00'00.5"

      16°20'48.7"

      108°00'07.0"

      4

      16°20'24.8"

      108°00'20.3"

      16°20'21.1"

      108°00'26.9"

      6

      16°20'09.5"

      108°00'30.2"

      16°20'05.8"

      108°00'36.8"

       

      - Tác dụng                 : Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;

      - Hình dạng               : Hình tháp lưới;

      - Màu sắc                   : Màu đỏ;

      - Dấu hiệu đỉnh          : Một hình trụ màu đỏ;

      - Số hiệu                    : Các chữ số “2, 4, 6” màu trắng;

      - Đặc tính ánh sáng    : Ánh sáng đỏ, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây [Fl.R.3s];

      - Phạm vi chiếu sáng : 360°;

      - Chiều cao toàn bộ    : 5,5m tính đến mặt nước;

      - Chiều cao tâm sáng : 4,6m tính đến mặt nước;

      - Tầm hiệu lực           : 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

      2. Hướng tuyến luồng

      Tuyến luồng điều chỉnh vào cảng Chân Mây – Thừa Thiên Huế có hướng tuyến như sau:

      - Đoạn từ phao số 0 đến cặp phao số 5, 6 có hướng tuyến: 147°08' - 327°08';

      - Đoạn từ cặp phao số 5, 6 đến vùng quay tàu có hướng tuyến: 90°00' - 270°00'.

      3. Độ sâu luồng hàng hải

      Độ sâu tuyến luồng điều chỉnh vào cảng Chân Mây - Thừa Thiên Huế được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

      3.1. Luồng tàu:

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải được thông báo phía trên, độ sâu đạt: -12,2 (âm mười hai mét hai).

      3.2. Vùng quay tàu:

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 235m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

       16°20'00.3"

       108°00'46.3"

       16°19'56.6"

       108°00'52.9"

       

      Độ sâu đạt: -11,9 (âm mười một mét chín).

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thuỷ hoạt động trên tuyến luồng điều chỉnh vào cảng Chân Mây - Thừa Thiên Huế đi đúng tuyến luồng, theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng./.

      Ghi chú: Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

                    Hải đồ cần cập nhật: VN50020, VN4S0020, VN30011, VN300011.

       

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

       

  • 6. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐIỂM NEO ĐẬU TÀU CẤP XĂNG DẦU TRÊN MẶT NƯỚC TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ
    • HUE - 21 - 2018

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng         : Thuận An

                  Căn cứ văn bản số 08.08/CV-TT ngày 08/8/2018 của Công ty TNHH MTV Xăng dầu Thủy Tân về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu điểm neo đậu tàu cấp xăng dầu trên mặt nước trong vùng nước cảng biển Thuận An - Thừa Thiên Huế;

                Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của điểm neo đậu tàu cấp xăng dầu trên mặt nước trong vùng nước cảng biển Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ”) như sau:

                Tong phạm vi điểm neo đậu tàu được giới hạn bởi đường tròn đường kính 120m, tâm điểm neo có tọa độ:    

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

       16°33'56.9"

       107°37'53.8"

       16°33'53.3"

       107°38'00.4"

       

                độ sâu đạt -2,2m (âm hai mét hai).

                Ghi chú: Hải đồ cần cập nhật: VN50019, VN4N0019;

                               Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

       

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 7. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA KHU NEO ĐẬU TÀU KẾT HỢP TRÁNH, TRÚ BÃO CHO TÀU THUYỀN KHU VỰC THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ
    • HUE – 04 - 2018

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng         : Thuận An

                  Căn cứ văn bản số 118/CVHHTTH của cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế về việc đề nghị thông báo hàng hải độ sâu khu neo đậu tàu kết hợp tránh, trú bão cho tàu thuyền khu vực Thuận An;

                Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của khu neo đậu tàu kết hợp tránh, trú bão cho tàu thuyền khu vực Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ”) như sau:

               

      Tên điểm neo

      Tọa độ tâm điểm neo

      Đường kính điểm neo tính toán (m)

      Độ sâu đạt

      (m)

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      TA1

      16°33'59.7"

      107°37'20.1"

      16°33'56.0"

      107°37'26.6"

      250

      -4,8

      TA2

      16°33'52.6"

      107°37'13.7"

      16°33'48.9"

      107°37'20.3"

      300

      -5,1

      TA3

      16°33'50.4"

      107°36'57.7"

      16°33'46.7"

      107°37'04.3"

      300

      -5,1

      TA4

      16°33'57.3"

      107°37'41.2"

      16°33'53.7"

      107°37'47.8"

      180

      -0,2

      TA5

      16°33'53.2"

      107°37'47.8"

      16°33'49.5"

      107°37'54.4"

      280

      -2,1

      TA6

      16°33'46.3"

      107°37'54.3"

      16°33'42.6"

      107°38'00.9"

      280

      -1,8

      TA7

      16°33'36.5"

      107°38'04.7"

      16°33'32.8"

      107°38'11.3"

      200

      -1,8

      TA8

      16°33'38.9"

      107°38'10.7"

      16°33'35.3"

      107°38'17.2"

      180

      -1,7

      TA9

      16°33'33.0"

      107°38'10.1"

      16°33'29.3"

      107°38'16.7"

      180

      -1,8

      TA10

      16°33'30.0"

      107°38'15.3"

      16°33'26.3"

      107°38'21.9"

      180

      -2,1

      TA11

      16°33'28.0"

      107°38'21.0"

      16°33'24.3"

      107°38'27.6"

      180

      -2,6

      TA12

      16°33'27.0"

      107°38'27.1"

      16°33'23.3"

      107°38'33.7"

      180

      -2,8

       

       

               

                Lưu ý: Trong phạm vi các vùng neo đậu tàu nêu trên tồn tại mốt số chướng ngại vật như chòi cá, vó cá và đăng đáy cá với vị trí cụ thể như sau:

      STT

      Tên điểm neo

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Ghi chú

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      1

      TA2

      TA2-1

      16°33'52.8"

      107°37'14.8"

      16°33'49.1"

      107°37'21.4"

      Đầu đáy cá

      2

      TA2-2

      16°33'52.7"

      107°37'15.6"

      16°33'49.1"

      107°37'22.2"

      Cuối đáy cá

      3

      TA2-3

      16°33'56.1"

      107°37'10.5"

      16°33'52.4"

      107°37'17.1"

      Đầu đáy cá

      4

      TA2-4

      16°33'51.3"

      107°37'12.3"

      16°33'47.7"

      107°37'18.9"

      Cuối đáy cá

      5

      TA3

      TA3-1

      16°33'54.6"

      107°36'54.4"

      16°33'50.9"

      107°37'01.0"

      Đầu đáy cá

      6

      TA3-2

      16°33'49.4"

      107°36'53.6"

      16°33'45.7"

      107°37'00.2"

      Cuối đáy cá

      7

      TA3-3

      16°33'47.0"

      107°36'54.9"

      16°33'43.3"

      107°37'01.5"

      Đầu đáy cá

      8

      TA3-4

      16°33'46.2"

      107°36'54.9"

      16°33'42.5"

      107°37'01.5"

      Cuối đáy cá

      9

      TA4

      TA4-1

      16°33'55.1"

      107°37'42.1"

      16°33'51.4"

      107°37'48.7"

      Đầu đáy cá

      10

      TA4-2

      16°33'54.5"

      107°37'41.3"

      16°33'50.8"

      107°37'47.9"

      Cuối đáy cá

      11

      TA4-3

      16°33'57.0"

      107°37'41.6"

      16°33'53.3"

      107°37'48.2"

      Vó cá

      12

      TA5

      TA5-1

      16°33'57.3"

      107°37'46.9"

      16°33'53.6"

      107°37'53.5"

      Chòi cá

      13

      TA5-2

      16°33'55.9"

      107°37'46.5"

      16°33'52.2"

      107°37'53.1"

      Vó cá

      14

      TA5-3

      16°33'56.5"

      107°37'50.3"

      16°33'52.9"

      107°37'56.9"

      Vó cá

      15

      TA5-4

      16°33'53.1"

      107°37'52.1"

      16°33'49.4"

      107°37'58.7"

      Chòi cá

      16

      TA5-5

      16°33'52.2"

      107°37'50.4"

      16°33'48.5"

      107°37'57.0"

      Vó cá

      17

      TA5-6

      16°33'51.8"

      107°37'49.3"

      16°33'48.1"

      107°37'55.9"

      Chòi cá

      18

      TA6

      TA6-1

      16°33'48.9"

      107°37'55.7"

      16°33'45.2"

      107°38'02.3"

      Chòi cá

      19

      TA6-2

      16°33'47.3"

      107°37'55.7"

      16°33'43.6"

      107°38'02.3"

      Vó cá

      20

      TA6-3

      16°33'45.3"

      107°37'55.1"

      16°33'41.6"

      107°38'01.7"

      Chòi cá

      21

      TA6-4

      16°33'43.9"

      107°37'54.7"

      16°33'40.2"

      107°38'01.3"

      Vó cá

      22

      TA7

      TA7-1

      16°33'38.3"

      107°38'03.4"

      16°33'34.6"

      107°38'10.0"

      Đầu đáy cá

      23

      TA7-2

      16°33'34.7"

      107°38'02.6"

      16°33'31.1"

      107°38'09.2"

      Cuối đáy cá

      24

      TA7-3

      16°33'36.7"

      107°38'06.9"

      16°33'33.1"

      107°38'13.5"

      Vó cá

      25

      TA7-4

      16°33'35.5"

      107°38'06.4"

      16°33'31.8"

      107°38'13.0"

      Chòi cá

      26

      TA8

      TA8-1

      16°33'38.5"

      107°38'10.2"

      16°33'34.8"

      107°38'16.8"

      Chòi cá

      27

      TA9

      TA9-1

      16°33'33.2"

      107°38'12.3"

      16°33'29.6"

      107°38'18.9"

      Chòi cá

      28

      TA10

      TA10-1

      16°33'30.2"

      107°38'16.1"

      16°33'26.5"

      107°38'22.7"

      Chòi cá

      29

      TA11

      TA11-1

      16°33'29.0"

      107°38'19.9"

      16°33'25.3"

      107°38'26.5"

      Đầu đáy cá

      30

      TA11-2

      16°33'27.7"

      107°38'19.6"

      16°33'24.0"

      107°38'26.2"

      Cuối đáy cá

      31

      TA11-3

      16°33'30.3"

      107°38'22.2"

      16°33'26.7"

      107°38'28.8"

      Chòi cá

      32

      TA11-4

      16°33'29.6"

      107°38'23.2"

      16°33'25.9"

      107°38'29.8"

      Chòi cá

      33

      TA11-5

      16°33'28.7"

      107°38'22.7"

      16°33'25.0"

      107°38'29.3"

      Chòi cá

      34

      TA11-6

      16°33'27.5"

      107°38'22.4"

      16°33'23.9"

      107°38'29.0"

      Vó cá

      35

      TA12

      TA12-1

      16°33'29.5"

      107°38'28.5"

      16°33'25.8"

      107°38'35.1"

      Chòi cá

       

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

                  Các phương tiện thủy hoạt động neo đậu kết hợp tránh, trú bão tại các khu vực neo đậu nêu trên phải tuân thủ theo sự hướng dẫn neo đậu của Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế./.

       

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 8. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT LUỒNG HÀNG HẢI, VÙNG QUAY TÀU VÀ BẾN PHAO 5000 DWT CẢNG DẦU KHÍ PV OIL - THỪA THIÊN HUẾ
    • HUE - 01- 2018

      Vùng biển             : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng             : Luồng vào Cảng dầu khí PV OIL

          Căn cứ công văn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 28/DKTTH-KHO ngày 12/01/2018 của Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thừa Thiên Huế; Bình đồ độ sâu khu vực luồng tàu, vùng quay tàu và bến phao 5000 DWT Cảng dầu khí PV OIL -Thừa Thiên Huế do Xí nghiệp Khảo sát bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc và hoàn thành ngày 12/01/2018.

          Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng quay tàu và bến phao 5000 DWT Cảng dầu khí PV OIL - Thừa Thiên Huế, được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 KHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

      1. Luồng tàu:

                Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 50 m độ sâu đạt: -7,3m (âm bảy mét ba).

      2. Vùng quay tàu:

                Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 75m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN2000

      Hệ WGS84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      O

      16°19'35.9"

      108°00'44.9"

      16°19'32.2"

      108°00'51.5"

       

      độ sâu đạt: -6,7 (âm sáu mét bảy).

      3. Bến phao 5000 DWT:

            Trong phạm vi bến phao 5000 DWT được giới hạn bởi các điểm:

      Tên điểm

      Hệ VN2000

      Hệ WGS84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      NV2

      16°19'34.6"

      108°00'41.4"

      16°19'30.9"

      108°00'48.0"

      NV3

      16°19'33.0"

      108°00'40.2"

      16°19'29.4"

      108°00'46.8"

      NV4

      16°19'30.3"

      108°00'44.1"

      16°19'26.6"

      108°00'50.7"

      NV5

      16°19'31.9"

      108°00'45.3"

      16°19'28.2"

      108°00'51.9"

       

      độ sâu đạt: -6.7 (âm sáu mét bảy).

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

            Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng vào bến phao neo tàu 5.000 DWT Cảng dầu khí PV OIL - Thừa Thiên Huế đi đúng tuyến luồng, theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng./.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 9. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHU CHUYỂN TẢI TẠM THỜI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 23/5/2016 CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN RAINBOW VIỆT NAM
    • HUE - 15- 2016

      Vùng biển             : Thừa Thiên - Huế

          Căn cứ công văn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 1108A/CV-RBVN ngày 23/5/2016 của Công ty cổ phần Rainbow Việt Nam; Bình đồ độ sâu, kết quả rà quét mặt đáy khu chuyển tải tạm thời Thuận An - Thiên Huế do Xí nghiệp Khảo sát bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc và hoàn thành ngày 23/5/2016.

          Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Thông số kỹ thuật khu chuyển tải tạm thời Thuận An - Thừa Thiên Huế, được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 KHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

            Trong phạm vi khu chuyển tải, được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 360m, tâm có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WSG-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°35'33.3"

      107°37'55.2"

      16°35'29.6"

      107°38'01.8"

       

      độ sâu đạt: -17,1 (âm mười bảy mét mốt).

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 10. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHU CHUYỂN TẢI TẠM THỜI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 05/04/2016 CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC SẢN XUẤT KHOÁNG SẢN 55
    • HUE - 11- 2016

      Vùng biển             : Thừa Thiên - Huế

          Căn cứ công văn số 09/CV-55-EAPM ngày 05/04/2016 của Công ty cổ phần Khai thác sản xuất khoáng sản 55 về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải; Bình đồ độ sâu, kết quả rà quét mặt đáy khu vực chuyển tải tạm thời Thuận An - Thiên Huế do Xí nghiệp Khảo sát bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc đo đạc và hoàn thành ngày 05/4/2016.

          Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Thông số kỹ thuật khu chuyển tải tạm thời Thuận An - Thừa Thiên Huế, được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 KHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

            Trong phạm vi khu chuyển tải, được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 470m, tâm có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WSG-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°36'40.0"

      107°37'45.0"

      16°36'36.3"

      107°37'51.6"

       

      độ sâu đạt: -24,0 (âm hai mươi tư mét).

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)
  • 11. VỀ VIỆC PHỤC HỒI HOẠT ĐỘNG PHAO SỐ 0 LUỒNG THUẬN AN
    •  

      HUE - 17 - 2013

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng          : Thuận An

      Tên báo hiệu     : Phao 0

      Tọa độ địa lý    :

       

      Hệ VN2000

      Hải đồ IA-100-10
      Xuất bản năm 1998

      Hệ WGS84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°35'32.0"
      107°36'29.9"
      16°35'28.4"
      107°36'19.0"
      16°35'28.3"
      107°36'36.5"

       

      Căn cứ báo cáo của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ về việc khắc phục sự cố đứt trôi phao báo hiệu số 0 trên luồng hàng hải Thuận An.

       

       Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Phao báo hiệu số 0 luồng hàng hải Thuận An đã  được phục hồi hoạt động theo các đặc tính đã thông báo hàng hải.

       

      Thông báo hàng hải số 195/TBHH-TCTBĐATHHMB ngày 16/10/2013 không còn hiệu lực.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)