• 1. VỀ VIỆC TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG THIẾT BỊ ĐÈN TRÊN PHAO BÁO HIỆU SỐ 4 LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 19/02/2020
    • HUE-03-2020

      Vùng biển

      Tên luồng

      Tên báo hiệu

      Tọa độ địa lý

      : Thừa Thiên - Huế

      : Thuận An

      : Phao số 4

      :

       

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°34'25.3"

      107°37'10.6"

      16°34'21.6"

      107°37'17.2"

       

      Căn cứ báo cáo của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ về sự cố thiết bị đèn trên phao báo hiệu số 4 luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế;

      Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Thiết bị đèn trên phao báo hiệu số 4 luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế đã tạm ngừng hoạt động từ ngày 19/02/2020.

      Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN50019, V14N0019;

                      + Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 2. VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ CÁC PHAO X1, X2 BÁO HIỆU KHU VỰC THI CÔNG NẠO VÉT KHU QUAY TÀU, KHU NƯỚC KẾT NỐI CẦU CẢNG VỚI HỆ THỐNG LUỒNG CÔNG CỘNG THUỘC DỰ ÁN BẾN SỐ 2 - CẢNG CHÂN MÂY NGÀY 14/02/2020
    •  

      HUE-01-2020

          Vùng biển               : Thừa Thiên - Huế

          Tên luồng               : Chân Mây

          Tên báo hiệu           : X1, X2

          Tọa độ địa lý

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      X1

      16°19'44.5"

      108°00'57.9"

      16°19'40.8"

      108°01'04.5"

      X2

      16°19'51.8"

      108°00'57.9"

      16°19'48.2"

      108°01'04.5"

       

      Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 33/ĐĐN-CM ngày 11/02/2020 của Công ty Cổ phần Cảng Chân Mây;

      Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo các phao X1, X2 báo hiệu khu vực thi công nạo vét khu quay tàu, khu nước kết nối cầu cảng với hệ thống luồng công cộng thuộc dự án Bến số 2 - Cảng Chân Mây được điều chỉnh đến vị trí thiết kế mới có tọa độ như sau:

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      X1

      16°19'52.0"

      108°00'35.9"

      16°19'48.4"

      108°00'42.5"

      X2

      16°19'43.8"

      108°00'43.6"

      16°19'40.2"

      108°00'50.2"

       

      Các đặc tính khác của các phao X1, X2 không thay đổi (tham khảo Thông báo hàng hải số 189(T)/2018/TBHH-TCTBĐATHHMB ngày 04/7/2018).

      Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN50020, V14N0020;

             + Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

       

  • 3. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT LUỒNG, VÙNG QUAY TÀU VÀ BẾN PHAO 5000 DWT CẢNG DẦU KHÍ PV OIL - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 30/12/2019
    • VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT LUỒNG, VÙNG QUAY TÀU VÀ BẾN PHAO 5000 DWT CẢNG DẦU KHÍ PV OIL - THỪA THIÊN HUẾ

       

      HUE - 24- 2019

      Vùng biển             : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng             : Luồng vào Cảng dầu khí PV OIL

          Căn cứ công văn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 894/DKTTH-KHO ngày 20/12/2019 của Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Thừa Thiên Huế; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của luồng, vùng quay tàu và bến phao 5000 DWT Cảng dầu khí PV OIL - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

      1. Khu nước dùng chung của Bến số 3 cảng Chân Mây và bến phao 5000 DWT Cảng dầu khí PV OIL

          Trong phạm vi khu nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      BP3

      16°19'52.8"

      108°00'25.2"

      16°19'49.1"

      108°00'31.8"

      NV7

      16°19'40.5"

      108°00'44.8"

      16°19'36.8"

      108°00'51.4"

      KN2

      16°19'44.6"

      108°00'45.0"

      16°19'40.9"

      108°00'51.6"

      KN4

      16°19'52.7"

      108°00'36.7"

      16°19'49.0"

      108°00'43.3"

       

      Độ sâu đạt: -7,8m (âm bảy mét tám).

      2. Luồng tàu

             Luồng vào Bến phao 5000 DWT Cảng dầu khí PV OIL, từ vị trí tiếp giáp với khu nước dùng chung của Bến số 3 cảng Chân Mây và bến phao 5000 DWT Cảng dầu khí PV OIL đến vùng quay tàu, trong phạm vi đáy luồng có bề rộng 50m,  độ sâu đạt: -7,2m (âm bảy mét hai).

      3. Vùng quay tàu:

                Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 75m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      O-PV

      16°19'35.9"

      108°00'44.9"

      16°19'32.2"

      108°00'51.5"

       

      độ sâu đạt: -6,5m (âm sáu mét năm).

      4. Bến phao 5000 DWT:

            Trong phạm vi bến phao 5000 DWT được giới hạn bởi các điểm:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      NV2

      16°19'34.6"

      108°00'41.4"

      16°19'30.9"

      108°00'48.0"

      NV3

      16°19'33.0"

      108°00'40.2"

      16°19'29.4"

      108°00'46.8"

      NV4

      16°19'30.3"

      108°00'44.1"

      16°19'26.6"

      108°00'50.7"

      NV5

      16°19'31.9"

      108°00'45.3"

      16°19'28.2"

      108°00'51.9"

       

      độ sâu đạt: -6,6m (âm sáu mét sáu).

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

            Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng vào bến phao neo tàu 5000 DWT Cảng dầu khí PV OIL - Thừa Thiên Huế đi đúng tuyến luồng, theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng./.

      Ghi chú: - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

                     - Hải đồ cần cập nhật: VN50020, V14S0020;

      (Nguồn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

       

  • 4. VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ CÁC PHAO P1, P2 BÁO HIỆU KHU VỰC THI CÔNG NẠO VÉT VÙNG QUAY TÀU, LUỒNG VÀO CẢNG THUỘC DỰ ÁN BẾN SỐ 3 CẢNG CHÂN MÂY NGÀY 26/12/2019
    • HUE-24-2019

       

      Vùng biển

      : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng

      Tên luồng nhánh

      Tên báo hiệu

      Tọa độ địa lý

      : Chân Mây

      : Luồng vào bến số 3 cảng Chân Mây

      : Phao số P1, P2

      :

      STT

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      1

      Phao số P1

      16°19'44.5"

      108°00'55.2"

      16°19'40.9"

      108°01'01.8"

      2

      Phao số P2

      16°19'35.7"

      108°00'55.2"

      16°19'32.1"

      108°01'01.7"

       

      Căn cứ Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 2612/CV-TBHH ngày 26/12/2019 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế về việc điều chỉnh vị trí các phao P1, P2 báo hiệu khu vực thi công vũng quay tàu, luồng vào cảng thuộc dự án Bến số 3 - cảng Chân Mây;

                Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo điều chỉnh vị trí các phao P1, P2 báo hiệu khu vực thi công nạo vét vùng quay tàu, luồng vào cảng thuộc dự án Bến số 3 cảng Chân Mây về vị trí thiết kế mới có tọa độ như sau:

      STT

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      1

      Phao số P1

      16°19'48.4"

      108°00'28.5"

      16°19'44.8"

      108°00'35.1"

      2

      Phao số P2

      16°19'45.0"

      108°00'45.2"

      16°19'41.3"

      108°00'51.8"

       

      Các đặc tính khác của báo hiệu không thay đổi.

      Ghi chú: -  Hải đồ cần cập nhật: VN50020, V14N0020;

                     - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 5. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VÙNG NƯỚC TRƯỚC BẾN SỐ 2 CẢNG THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 10/12/2019
    • HUE - 23 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng                   : Thuận An

            Căn cứ đơn đề nghị thông báo hàng hải số 50/CV-CTA ngày 03/12/2019 của Công ty Cổ phần cảng Thuận An; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của vùng nước trước bến số 2 Cảng Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

      Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      K

      16°33'14.8"

       107°38'27.1"

       16°33'11.1"

       107°38'33.7"

      L

       16°33'15.7"

       107°38'26.5"

       16°33'12.1"

       107°38'33.1"

      M

       16°33'17.4"

       107°38'29.4"

       16°33'13.8"

       107°38'36.0"

      N

       16°33'16.6"

       107°38'29.9"

       16°33'12.9"

       107°38'36.5"

       

      Độ sâu đạt: -4,0m (âm bốn mét).

               Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -3,2m, nằm về phía thượng lưu vùng nước, kéo dài từ điểm L đến điểm K khoảng 15m, khu vực rộng nhất lấn vào vùng nước khoảng 20m.

        Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50019, V14N0019;

                     - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 6. VỀ KHU VỰC THI CÔNG CÔNG TRÌNH NẠO VÉT VÙNG QUAY TÀU, LUỒNG VÀO CẢNG THUỘC DỰ ÁN BẾN SỐ 03 – CẢNG CHÂN MÂY NGÀY 05/12/2019
    • HUE-23-2019

       

      Vùng biển

      : Thừa Thiên – Huế

      Tên luồng

      : Chân Mây

                   Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 2711/ĐĐN-HHH ngày 27/11/2019 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế; Các văn bản chấp thuận phương tiện hoạt động thi công số 309/CVHHTTH-PC ngày 19/03/2019 và số 542/CVHHTTH-PC ngày 07/5/2019 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế;

              Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thiết lập khu vực thi công công trình nạo vét vùng quay tàu, luồng vào cảng thuộc dự án Bến số 03 – Cảng Chân Mây như sau:

      1. Khu vực thi công nạo vét
      • Khu vực thi công công trình nạo vét được giới hạn bởi các điểm sau:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      M1

       16°19'44.5"

       108°00'58.9"

      16°19'40.8"

      108°01'05.5"

      M2

       16°19'35.7"

       108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

      KN1

       16°19'44.5"

       108°00'53.9"

      16°19'40.9"

      108°01'00.4"

      KN2

       16°19'44.6"

       108°00'45.0"

      16°19'40.9"

      108°00'51.6"

      A6

      16°19'52.8"

      108°00'25.2"

      16°19'49.2"

      108°00'31.8"

      A7

      16°19'39.2"

      108°00'46.8"

      16°19'35.6"

      108°00'53.4"

      A8

      16°19'37.6"

      108°00'46.8"

      16°19'33.9"

      108°00'53.4"

      A9

      16°19'35.7"

      108°00'48.2"

      16°19'32.0"

      108°00'54.8"

      KN5

      16°19'34.0"

      108°00'50.2"

      16°19'30.4"

      108°00'56.8"

      T4

      16°19'52.7"

      108°00'29.0"

      16°19'49.1"

      108°00'35.6"

      T5

      16°19'41.3"

      108°00'47.3"

      16°19'37.6"

      108°00'53.9"

      KN1-BS2

      16°19'44.5"

      108°00'53.9"

      16°19'40.9"

      108°01'00.4"

      KN2-BS2

      16°19'44.6"

      108°00'45.0"

      16°19'40.9"

      108°00'51.6"

      KN4-BS2

      16°19'52.7"

      108°00'36.7"

      16°19'49.0"

      108°00'43.3"

               - Khu vực hố chứa tạm được giới hạn các điểm sau:

      Tên điểm

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      H1

      16°19'35.7"

      108°00'58.9"

      16°19'32.0"

      108°01'05.5"

      H2

      16°19'35.8"

      108°00'52.1"

      16°19'32.1"

      108°00'58.7"

      H3

      16°19'27.6"

      108°00'52.1"

      16°19'23.9"

      108°00'58.7"

      H4

      16°19'27.6"

      108°00'58.8"

      16°19'23.9"

      108°01'05.4"

               2. Các phương tiện tham gia thi công:

      Stt

      Số đăng ký

      Chủng loại

      1

      LA-06617

      Tàu hút

      2

      SG 8606

      Tàu hút

      3

      LA-04408

      Tàu kéo

      4

      LA-07442

      Tàu kéo


       3. Thời gian thi công: Từ ngày 05/12/2019 đến ngày 30/12/2019

      HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Chân Mây lưu ý tăng cường cảnh giới khi đi qua khu vực thi công nói trên.

      Ghi chú - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

      Bản dấu đỏ

  • 7. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU TẠI KHU VỰC THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 05/12/2019
    • HUE - 22 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng                   : Thuận An

            Căn cứ bình đồ độ sâu vùng đón trả hoa tiêu tại khu vực Thuận An – Thừa Thiên Huế hoàn thành ngày 02/12/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật của vùng đón trả hoa tiêu tại khu vực Thuận An – Thừa Thiên Huế, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ" như sau:

      Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi nửa hình tròn về phía Bắc có bán kính 1,5 hải lý, với tâm là điểm HT-TA có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°35’48.0’’

      107°37’36.0’’

      16°35'44.3"

      107°37'42.6"

       

      Độ sâu đạt: -13,0m (âm mười ba mét).

      Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -11,3m, tại khu vực phía Tây của nửa hình tròn, khu vực rộng nhất lấn vào vùng đón trả hoa tiêu khoảng 440m. 

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

               Các phương tiện thuỷ khi ra, vào vùng đón trả hoa tiêu này phải tuân thủ theo sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên – Huế./.

      Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50019, V14N0019;

                    - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 8. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 02/12/2019
    • HUE - 20 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng                   : Thuận An

          Căn cứ bình đồ độ sâu luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế hoàn thành ngày 28/11/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

      1. Đoạn luồng từ phao số 0 đến phao số 4

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -4,0m (âm bốn mét).

      Lưu ý:

      - Dải cạn có độ sâu hạn chế từ -2,6m đến -3,9m, nằm bên trái luồng, từ hạ lưu phao số 2 khoảng 260m đến hạ lưu phao số 2 khoảng 475m, khu vực rộng nhất lấn vào luồng khoảng 22m.

      - Dải cạn có độ sâu hạn chế từ -2,6m đến -3,9m, nằm bên trái luồng, từ hạ lưu phao số 2 khoảng 125m đến thượng lưu phao số 2 khoảng 100m, khu vực rộng nhất lấn vào luồng khoảng 22m.

      - Dải cạn có độ sâu hạn chế từ -2,5m đến -3,9m, nằm bên trái luồng, từ phao số 4 về phía hạ lưu khoảng 325m, khu vực rộng nhất lấn vào luồng khoảng 22m.

      2. Đoạn luồng từ phao số 4 đến cảng Thuận An

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -4,6m (âm bốn mét sáu).

      3. Vùng quay tàu O1

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 80m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'14.9"

      107°38'21.1"

      16°33'11.2"

      107°38'27.7"

       

      độ sâu đạt: -2,2m (âm hai mét hai).

      4. Vùng quay tàu O2

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 100m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'20.9"

      107°38'28.7"

      16°33'17.2"

      107°38'35.3"

       

      độ sâu đạt: -4,5m (âm bốn mét rưỡi).

       

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Thuận An đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng, lưu ý các khu vực có dải cạn nêu trên./.

        Ghi chú: - Hải đồ cần cập nhật: VN50019, V14N0019;

                       - Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn.

  • 9. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT LUỒNG HÀNG HẢI CHÂN MÂY - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 25/10/2019
    • HUE - 18 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng                   : Chân Mây

          Căn cứ bình đồ độ sâu luồng hàng hải Chân Mây - Thừa Thiên Huế được hoàn thành ngày 18/10/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Chân Mây - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

      1. Luồng tàu:

       Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt: -12,2m (âm mười hai mét hai).

      2. Vùng quay tàu:

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 235m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

       16°20'00.3"

       108°00'46.3"

       16°19'56.6"

       108°00'52.9"

       

      Độ sâu đạt: -11,9m (âm mười một mét chín).

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thuỷ hoạt động trên luồng Chân Mây đi đúng tuyến luồng, theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng./.

      Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN50020, V14S0020;

                     + Truy cập bản tin Thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ http://www.vms-north.vn

      (Nguồn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 10. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 25/9/2019
    • HUE - 16 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng                   : Thuận An

          Căn cứ bình đồ khảo sát nghiệm thu công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải Thuận An năm 2019; bình đồ khảo sát định kỳ độ sâu luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế hoàn thành ngày 24/9/2019;

      Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

      1. Đoạn luồng từ phao số 0 đến cặp phao số 1, 2

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,6m (âm bốn mét sáu).

      2. Đoạn luồng từ cặp phao số 1, 2 đến phao số 4

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,7m (âm bốn mét bảy).

      3. Đoạn luồng từ phao số 4 đến phao số 5

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -5,1m (âm năm mét mốt).

      4. Đoạn luồng từ phao số 5 đến cảng Thuận An

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,6m (âm bốn mét sáu).

      5. Vùng quay tàu O1

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 80m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'14.9"

      107°38'21.1"

      16°33'11.2"

      107°38'27.7"

       

      độ sâu đạt -2,2m (âm hai mét hai).

      6. Vùng quay tàu O2

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 100m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'20.9"

      107°38'28.7"

      16°33'17.2"

      107°38'35.3"

       

      độ sâu đạt -4,6m (âm bốn mét sáu).

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Thuận An đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

              Ghi chú: Hải đồ cập nhật: VN50019, V14N0019;

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 11. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHU CHUYỂN TẢI TẠI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 30/8/2019
    • HUE - 14 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

         Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 30.08/2019-DN ngày 30/8/2019 của Công ty cổ phần Rainbow Việt Nam; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo về thông số kỹ thuật khu chuyển tải tại Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước "số 0 hải đồ") như sau:

            Trong phạm vi khu chuyển tải, được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 360m, tâm có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°35'33.3"

      107°37'55.2"

      16°35'29.6"

      107°38'01.8"

       

      độ sâu đạt: -17,1 (âm mười bảy mét mốt).

                  Ghi chú: Hải đồ cần cập nhật: VN50019, V14N0019;

      Nguồn TCTY BĐATHHMB

  • 12. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 31/5/2019
    • HUE - 06 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng                   : Thuận An

      Căn cứ bình đồ độ sâu luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế hoàn thành ngày 28/5/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

      1. Đoạn luồng từ phao số 0 đến phao số 4A

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -3,0m (âm ba mét).

      2. Đoạn luồng từ phao số 4A đến phao số 4

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -2,0m (âm hai mét).

      Lưu ý: Dải cạn có độ sâu nhỏ nhất -1,8m, tại biên trái luồng, từ thượng lưu phao số 4A khoảng 240m đến hạ lưu phao số 4 khoảng 150m, khu vực rộng nhất lấn vào luồng khoảng 10m.

      3. Đoạn luồng từ phao số 4 đến phao số 5

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -5,0m (âm năm mét).

      4. Đoạn luồng từ phao số 5 đến cảng Thuận An

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,4m (âm bốn mét bốn).

      Lưu ý: Điểm cạn có độ sâu -4,2m, tại khu vực thượng lưu phao số 5 khoảng 90m và cách biên phải luồng khoảng 4m.

      5. Vùng quay tàu O1

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 80m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'14.9"

      107°38'21.1"

      16°33'11.2"

      107°38'27.7"

       

      độ sâu đạt -2,2m (âm hai mét hai).

      6. Vùng quay tàu O2

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 100m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'20.9"

      107°38'28.7"

      16°33'17.2"

      107°38'35.3"

       

      độ sâu đạt -3,9m (âm ba mét chín).

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Thuận An đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng và lưu ý dải cạn, điểm cạn nói trên.

                  Ghi chú: Hải đồ cần cập nhật: VN50019, V14N0019;

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 13. VỀ VIỆC THAY ĐỔI ĐẶC TÍNH NHẬN BIẾT CÁC PHAO BÁO HIỆU SỐ 3A, 7, 9 TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 17/5/2019
    • HUE-05-2019

      Vùng biển

      Tên luồng

      Tên báo hiệu

      Tọa độ địa lý:

      : Thừa Thiên - Huế

      : Thuận An

      : 3A, 7, 9

       

       

       

      STT

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      1

      3A

      16°34'04.3"

      107°37'20.6"

      16°34'00.7"

      107°37'27.2"

      2

      7

      16°33'34.4"

      107°37'54.6"

      16°33'30.7"

      107°38'01.2"

      3

      9

      16°33'23.4"

      107°38'13.4"

      16°33'19.7"

      107°38'20.0"

       

      Căn cứ báo cáo của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thay đổi đặc tính nhận biết các phao báo hiệu số 3A, 7, 9 trên luồng hàng hải Thuận An như sau:

      1. Phao báo hiệu số 3A:

      - Tọa độ địa lý:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°34'04.3"

      107°37'20.6"

      16°34'00.7"

      107°37'27.2"

       

      - Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

      a) Đặc tính nhận biết ban ngày:

      - Hình dạng: Hình tháp lưới;

      - Màu sắc: Toàn thân màu xanh lục;

      - Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

      - Số hiệu: Chữ “3A” màu trắng;

      - Chiều cao toàn bộ: 4,6m tính đến mặt nước;

      b) Đặc tính nhận biết ban đêm:

      - Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây [Fl.G.3s];

      - Phạm vi chiếu sáng: 360°;

      - Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

      - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

      2. Phao báo hiệu số 7:

      - Tọa độ địa lý:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'34.4"

      107°37'54.6"

      16°33'30.7"

      107°38'01.2"

       

      - Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

      a) Đặc tính nhận biết ban ngày:

      - Hình dạng: Hình tháp lưới;

      - Màu sắc: Toàn thân màu xanh lục;

      - Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

      - Số hiệu: Số “7” màu trắng;

      - Chiều cao toàn bộ: 4,6m tính đến mặt nước;

      b) Đặc tính nhận biết ban đêm:

      - Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây [Fl.G.3s];

      - Phạm vi chiếu sáng: 360°;

      - Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

      - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

      3. Phao báo hiệu số 9:

      - Tọa độ địa lý:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'23.4"

      107°38'13.4"

      16°33'19.7"

      107°38'20.0"

       

      - Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;

      a) Đặc tính nhận biết ban ngày:

      - Hình dạng: Hình tháp lưới;

      - Màu sắc: Toàn thân màu xanh lục;

      - Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;

      - Số hiệu: Số “9” màu trắng;

      - Chiều cao toàn bộ: 4,6m tính đến mặt nước;

      b) Đặc tính nhận biết ban đêm:

      - Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây [Fl.G.3s];

      - Phạm vi chiếu sáng: 360°;

      - Chiều cao tâm sáng: 3,7m tính đến mặt nước;

      - Tầm hiệu lực: 3,0 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T=0,74.

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

  • 14. VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ NGÀY 25/3/2019
    •  

      HUE - 03 - 2019

      Vùng biển         : Thừa Thiên - Huế

      Tên luồng         : Thuận An

          Căn cứ bình đồ độ sâu luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế hoàn thành ngày 19/3/2019; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế (độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số "0" hải đồ) như sau:

      1. Đoạn luồng từ phao số 0 đến cặp phao số 1, 2

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -3,1m (âm ba mét mốt).

      2. Đoạn luồng từ cặp phao số 1, 2 đến phao số 4

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,4m (âm bốn mét tư).

      3. Đoạn luồng từ phao số 4 đến phao số 5

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,9m (âm bốn mét chín).

      4. Đoạn luồng từ phao số 5 đến cảng Thuận An

      Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu đạt -4,5m (âm bốn mét rưỡi).

      Lưu ý: Dải cạn dài 50m có độ sâu -4,4m, tại khu vực thượng lưu phao số 5 khoảng 100m, khu vực rộng nhất lấn vào biên phải luồng khoảng 8m.

      5. Vùng quay tàu O1

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 80m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'14.9"

      107°38'21.1"

      16°33'11.2"

      107°38'27.7"

       

      độ sâu đạt -2,4m (âm hai mét tư).

      6. Vùng quay tàu O2

      Trong phạm vi vùng quay tàu thiết kế bán kính 100m, tâm vùng quay tàu có tọa độ:

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      16°33'20.9"

      107°38'28.7"

      16°33'17.2"

      107°38'35.3"

       

      độ sâu đạt -4,0m (âm bốn mét).

       

      HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

      Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng hàng hải Thuận An đi đúng tuyến luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

       

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

       

  • 15. VỀ VIỆC CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHAO CÁC BÁO HIỆU E2, 8 LUỒNG HÀNG HẢI THUẬN AN - THỪA THIÊN HUẾ 20/3/2019
    •  

      HUE-02-2019

          Vùng biển               : Thừa Thiên - Huế

          Tên luồng               : Thuận An

          Tên báo hiệu           : E2, 8

          Tọa độ địa lý

      Tên báo hiệu

      Hệ VN-2000

      Hệ WGS-84

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      Vĩ độ (N)

      Kinh độ (E)

      E2

       16°34'38.5"

      107°37'05.1"

      16°34'34.8"

      107°37'11.7"

      8

       16°33'40.3"

      107°37'53.6"

      16°33'36.6"

      107°38'00.2"

       

      Căn cứ báo cáo về việc thu hồi các phao báo hiệu E2, 8 trên luồng hàng hải Thuận An - Thừa Thiên Huế của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ; Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc thông báo: Các phao báo hiệu E2, 8 chấm dứt hoạt động từ ngày 20/3/2019.

      Ghi chú: + Hải đồ cần cập nhật: VN50019, VN4N0019;

      (Nguồn: Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc)

Trang 1 / 2