KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN |
Thời gian
Time
|
Tên tàu
Name of ship
|
Mớn nước
Draft
|
Chiều dài lớn nhất
LOA
|
Trọng tải
DWT
|
Tàu lai
Tug boat
|
Tuyến luồng
Chanel
|
Từ
From
|
Đến
To
|
Đại lý
Agent
|
07h00 |
SƠN TRÀ 126 |
/ |
99,89 |
8191,1 |
Chân Mây 01 |
Chân Mây |
Bến số 1 |
Vị trí neo: (16°20'47"N - 107°59'09"E) |
Vosa Đà Nẵng |
08h00
|
FS BITUMEN NO.1 |
6,2 |
105,5 |
4999 |
Ngọc Hải 98 |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°21'17"N - 107°59'12"E) |
Bến số 1 |
Seaborne |
15h00
|
PHÚC NAM 20 |
3,2 |
55,54 |
758,94 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°19'43"N - 108°00'25"E) |
Vị trí thi công Bến số 4 |
/ |
16h00
|
Phúc Nam 79 + Phúc Nam 89 |
1,8 + 1,5 |
22 + 39,25 |
27,8 + 676,9 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°19'30"N - 108°00'22"E) |
Vị trí thi công Bến số 4 |
/ |
17h00
|
Phúc Nam 66 |
1,4 |
57,9 |
756,2 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°19'23"N - 108°00'36"E) |
Vị trí thi công Bến số 4 |
/ |
18h00
|
Phúc Nam 79 |
1,8 |
22 |
27,8 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí thi công Bến số 4 |
Vị trí neo: (16°19'30"N - 108°00'22"E) |
/ |
19h30
|
Hoàng Ngân 568 |
2,5 |
67,5 |
1927,5 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°19'31"N - 108°00'35"E) |
Cập mạn tàu RI YUN (Cầu cảng số 2) |
/ |
23h30
|
HYDRANGEA |
8,42 |
199,96 |
49372 |
Chân Mây 01, Ngọc Hải 98, Đa Phước |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°22'25"N - 108°00'32"E) |
Bến số 1 |
ASIATRANS VIET NAM |
|