• 1. Kế hoạch điều động tàu ngày 17/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      01h30

      HẢI PHÁT 135 (SB) 8,0 119,8 13399 / Chân Mây TP. HỒ CHÍ MINH Vị trí neo:   (16°21'19N - 107°59'02"E) Việt Long

      04h00

      THỊNH LONG 89 2,5 78,63 3233,4 / Chân Mây Kỳ Hà Vị trí neo:   (16°19'37"N - 108°00'35"E) /
      07h00 VIKING VENUS 6,65 228,3 3640 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây SAI GON HIEP PHUOC Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Seaborne
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      00h00 ĐỨC THỊNH 89 4,2 76,14 3349,6 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Vị trí neo:   (16°19'35"N - 108°00'43"E) /
      01h00 GOLDEN STAR 9,25 154,35 24260 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°21'49"N - 108°00'32"E) T.D
      02h00 THÀNH ĐẠT 628 3,0 79,9 6314,5 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Cầu cảng số 2 /
      03h00 VŨ GIA 05 2,8 79,8 4114,1 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'22"N - 108°00'35"E) Cầu cảng số 2 (cập mạn tàu Thành Đạt 628) /

      06h00

      HẢI PHÁT 135 (SB) 8,0 119,8 13399  Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'19N - 107°59'02"E) Cầu cảng số 3 Việt Long
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12h00

      GOLDEN STAR 9,25 154,35 24260 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'49"N - 108°00'32"E) Cẩm Phả T.D
      18h00 VIKING VENUS 6,65 228,3 3640 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển   Seaborne

       

  • 2. Kế hoạch điều động tàu ngày 16/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04h00 VŨ GIA 05 2,8 79,8 4114,1 / Chân Mây Đà Nẵng Vị trí neo:   (16°19'22"N - 108°0035"E) /

      06h00

      ĐỨC THỊNH 89 5,0 76,14 3349,6 / Chân Mây YÊN LỆNH BẮC Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      18h00 THÀNH NAM 68 5,0 79,8 3061,3 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°19'45"N - 108°00'20"E) /
      19h00 HMD 68 2,6 79,89 4327 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'44"N - 108°00'06"E) Cầu cảng số 2 /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      22h00

      THÀNH NAM 68 5,0 79,8 3061,3 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'45"N - 108°00'20"E) Gò Dầu

      /

       

  • 3. Kế hoạch điều động tàu ngày 15/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12h00 ADORA MEDITERRANEA 8,0 292,5 5806 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây CORON Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Seaborne
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      21h30

      THÀNH NAM 68 2,5 79,8 3061,3 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'27"N - 108°0035"E) Cầu cảng số 2 /

      23h00

      THÀNH ĐẠT 628 6,0 79,9 6314,5 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'35"N - 108°00'10"E) Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      21h00

      THÀNH ĐAT 528 5,45 79,9 4375,2 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Hải Phòng /

      22h00

      ADORA MEDITERRANEA 8,0 292,5 5806 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Đà Nẵng Seaborne

       

  • 4. Kế hoạch điều động tàu ngày 14/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      09h00 THÀNH ĐẠT 628 6,0 79,9 6314,5 / Chân Mây TP. HỒ CHÍ MINH Vị trí neo:   (16°19'35"N - 108°00'10"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      08h00 VIỆT THUẬN 26-01 8,5 153 26060,8 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°21'19N - 107°59'02"E) Vosa Đà Nẵng

      09h00

      GOLDEN STAR 4,85 154,35 24260 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'39N - 107°59'40"E) Cầu cảng số 2 T.D

      13h00

      HMD 68 2,6 79,89 4327 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Vị trí neo:   (16°19'44"N - 108°00'06"E) /
      19h00

      THÀNH ĐAT 528

      3,0 79,9 4375,2 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'49"N - 107°59'55"E) Cầu cảng số 2 /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12h00

      VIỆT THUẬN 26-01 8,5 153 26060,8 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'19N - 107°59'02"E) CANG CAM PHA Vosa Đà Nẵng

      18h00

      MINH PHÁT 58 4,9 79,8 3846,69 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Đồng Nai /

      19h30

      BẢO LONG 02 2,5 79,8 3291 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Đà Nẵng /

       

  • 5. Kế hoạch điều động tàu ngày 13/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      17h00 THÀNH NAM 68 2,5 79,8 3061,3 / Chân Mây CANG QUI NHON(BDINH) Vị trí neo:   (16°19'27"N - 108°0035"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12h00 NAM PHAT STAR 4,83 79,92 3084,7 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°19'34"N - 108°00'35"E) Asiatrans Viet Nam

      13h00

      MINH PHÁT 58 3,0 79,8 3846,69 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°20'09N - 107°59'56"E) Cầu cảng số 2 /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06h00

      TUỆ HÂN 168 2,7 67,02 1999 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía bờ Quảng Trị /
      16h00 ASIAN LILY 9,29 119,52 13645,66 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Ishinomaki - Miyagi GGS
      17h00 VTT 36 2,2 79,8 3570,6 / Chân Mây Cầu cảng số 3 Quảng Trị

      /

      21h00

      NAM PHAT STAR 4,83 79,92 3084,7 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'34"N - 108°00'35"E) OTHER (IP5 PORT, THAILAND) Asiatrans Viet Nam

       

  • 6. Kế hoạch điều động tàu ngày 12/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      05h00 THÀNH ĐAT 528 3,0 79,9 4375,2 / Chân Mây Dung Quất Vị trí neo:   (16°19'49"N - 107°59'55"E) /
      21h00 GOLDEN STAR 4,85 154,35 24260 / Chân Mây Cảng Vĩnh Tân, Bình Thuận Vị trí neo:   (16°21'39N - 107°59'40"E) T.D
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07h00

      NAM PHAT STAR 3,0 79,92 3084,7 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'34"N - 108°00'35"E) Cầu cảng số 2 Asiatrans Viet Nam
      14h00 BẢO LONG 02 4,4 79,8 3291 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'35"N - 108°00'10"E) Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển /

      15h00

      HMD 68 4,7 79,89 4327 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'44"N - 108°00'06"E) Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển /
      20h00 VTT 36 4,6 79,8 3570,6 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'22"N - 108°0035"E) Cầu cảng số 3 /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06h00 TRƯỜNG TÂM 88 2,6 79,9 4323,3 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Nghi Sơn /

      09h00

      VIỆT THUẬN 235-07 8,0 147,89 23500 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Vũng Áng Vosa Đà Nẵng

      13h00

      HJ TIANHE 10,0 203,5 49996 Chân Mây 01, Chân Mây 02, Quảng Đà Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển ZHANGZHOU Vosa Đà Nẵng

      15h30

      QUẢNG ĐÀ 3,3 27,92 154,6 / Chân Mây Cầu cảng số 1 -Tuyến mép bến phía bờ CANG TIEN SA(D.NANG) /

      19h00

      THẮNG LỢI 568 2,6 79,8 4151,7 / Chân Mây Cầu cảng số 3 CANG HON LA (Q.BINH) /

       

  • 7. Kế hoạch điều động tàu ngày 11/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      20h00 VTT 36 4,6 79,8 3570,6 / Chân Mây Hải Phòng Vị trí neo:   (16°19'22"N - 108°0035"E) /
      21h00 THẮNG LỢI 568 5,7 79,8 4151,7 / Chân Mây CANG BA RIA VUNG TAU Cầu cảng số 3 /
      22h00 MINH PHÁT 58 3,0 79,8 3846,69 / Chân Mây ĐÀ NẴNG Vị trí neo:   (16°20'09N - 107°59'56"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      14h00

      VIỆT THUẬN 235-07 8,0 147,89 23500 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Vosa Đà Nẵng
      15h00 VIỆT THUẬN 26-01 5,1 153 26060,8 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'19N - 107°59'02"E) Cầu cảng số 2 Vosa Đà Nẵng
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      /

      / / / / / / / /

      /

       

  • 8. Kế hoạch điều động tàu ngày 10/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      09h00 OCEANLINK NO.1 2,8 64 2260 / Chân Mây SIBU - SARAWAK Vị trí neo:   (16°21'50N - 108°00'17"E) Vosa Đà Nẵng

      13h00

      TUỆ HÂN 168 3,4 67,02 1999 / Chân Mây HẢI PHÒNG Vị trí neo:   (16°19'51"N - 108°00'12"E) /
      13h00 ASIAN LILY 6,04 119,52 13645,66 / Chân Mây HONG KONG Vị trí neo:   (16°21'39N - 107°59'10"E) GGS

      19h00

      HMD 68 4,7 79,89 4327 / Chân Mây Hưng Thái Vị trí neo:   (16°19'44"N - 108°00'06"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      14h00

      DAI TAY DUONG 25 6,3 91,94 5173,4 Chân Mây 01 Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Vị trí neo:   (16°21'07"N - 107°58'55"E) Vietfracht
      15h00 ASIAN LILY 6,04 119,52 13645,66 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'39N - 107°59'10"E) Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển GGS
      18h00 TUỆ HÂN 168 3,4 67,02 1999 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'51"N - 108°00'12"E) Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía bờ /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      18h00

      DAI TAY DUONG 25 6,3 91,94 5173,4 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'07"N - 107°58'55"E) PASIR GUDANG - JOHOR Vietfracht

      20h00

      THIÊN PHÚC 27 2,6 72,2 3382,9 / Chân Mây Cầu cảng số 3 Dung Quất /

       

  • 9. Kế hoạch điều động tàu ngày 09/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      03h00 BẢO LONG 02 4,4 79,8 3291 / Chân Mây Hải Phòng Vị trí neo:   (16°19'35"N - 108°00'10"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      17h00 NAM PHAT STAR 3,0 79,92 3084,7 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'52"N - 108°00'09"E) Cầu cảng số 2 Asiatrans Viet Nam

      17h30

      THIÊN PHÚC 27 5,6 72,2 3382,9 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'41N - 108°00'12"E) Cầu cảng số 3 /
      19h30 NAM PHAT STAR 3,0 79,92 3084,7 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°19'34"N - 108°00'35"E) Asiatrans Viet Nam
      20h00 TRƯỜNG TÂM 88 5,4 79,9 4323,3 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'30N - 108°00'31"E) Cầu cảng số 2 /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      11h00

      VIỆT THUẬN 215-06 8,99 167,5 21502,62 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) CANG CAM PHA Vosa Đà Nẵng

      16h00

      TRƯỜNG NAM 86 5,6 71,1 3194 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Hải Phòng /
      16h30 HAO HUNG 01 7,92 153 21989 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 3 YANGPU An Vũ Quảng Ngãi

       

  • 10. Kế hoạch điều động tàu ngày 08/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04h00

      DAI TAY DUONG 25 3,5 91,94 5173,4 / Chân Mây TACLOBAN - LEYTE Vị trí neo:   (16°21'07"N - 107°58'55"E) Vietfracht
      06h00 HJ TIANHE 7,8 203,5 49996 Chân Mây 01, Chân Mây 02, Quảng Đà Chân Mây ZHANGZHOU Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Vosa Đà Nẵng
      08h00 THIÊN PHÚC 27 5,6 72,2 3382,9 / Chân Mây Thành phố Hồ Chí Minh Vị trí neo:   (16°19'41N - 108°00'12"E) /
      16h30 VIỆT THUẬN 26-01 5,1 153 26060,8 / Chân Mây DUYEN HAI TRA VINH Vị trí neo:   (16°21'19N - 107°59'02"E) Vosa Đà Nẵng
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07h00

      TRƯỜNG NAM 86 2,6 71,1 3194 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'52"N - 108°00'03"E) Cầu cảng số 2 /

      17h00

      BAO HONG 17 6,8 119,9 8940,1 Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Vị trí neo:   (16°21'40"N - 107°59'17"E) Vietfracht

      18h00

      DAI TAY DUONG 25 3,5 91,94 5173,4 Chân Mây 01 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'07"N - 107°58'55"E) Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Vietfracht

      22h00

      VIỆT THUẬN 215-06 8,99 167,5 21502,62 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Vosa Đà Nẵng
      23h00 VIỆT THUẬN 235-07 5,5 147,89 23500 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Cầu cảng số 2 Vosa Đà Nẵng
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      05h00

      MẠNH ĐỨC 268 2,6 79,89 4086 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển QUẢNG TRỊ /

      11h30

      HẢI NAM 69 3,0 79,5 3079,6 / Chân Mây Bến phao kho xăng dầu Chân Mây (PV OIL) Cảng Dung Quất PTSC Miền Trung
      23h00 BAO HONG 17 6,8 119,9 8940,1 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'40"N - 107°59'17"E) MAIZURU - KYOTO Vietfracht

       

  • 11. Kế hoạch điều động tàu ngày 07/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      03h00 VIỆT THUẬN 235-07  5,5 147,89 23500 / Chân Mây Trà Vinh Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Vosa Đà Nẵng

      05h00

      HẢI NAM 69 5,0 79,5 3079.6 / Chân Mây Cảng Dung Quất Vị trí neo:   (16°20'33"N - 107°59'30"E) PTSC Miền Trung
      19h00 NAM PHAT STAR 3,0 79,92 3084,7 / Chân Mây CANG QUI NHON(BDINH) Vị trí neo:   (16°19'52"N - 108°00'09"E) Asiatrans Viet Nam

      22h00

      TRƯỜNG NAM 86 2,6 71,1 3194 / Chân Mây ĐÀ NẴNG Vị trí neo:   (16°19'52"N - 108°00'03"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06h00 TAI ZE XING 77 8,2 147,02 16586,9 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 3 Vị trí neo:   (16°20'33"N - 107°59'30"E) Seaborne
      07h00 HAO HUNG 01 5,1 153 21989 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Cầu cảng số 3 An Vũ Quảng Ngãi

      08h00

      HẢI NAM 69 5,0 79,5 3079,6 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°20'33"N - 107°59'30"E) Bến phao kho xăng dầu Chân Mây (PV OIL) PTSC Miền Trung
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07h00

      TAI ZE XING 77 8,2 147,02 16586,9 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'36N - 107°59'00"E) DONGGUAN, CHINA

      Seaborne

       

  • 12. Kế hoạch điều động tàu ngày 06/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      00h00 HAO HUNG 01 5,1 153 21989 / Chân Mây YANGPU Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) An Vũ Quảng Ngãi

      01h00

      TAI ZE XING 77 5,6 147,02 16586.9 / Chân Mây Gò Dầu Vị trí neo:   (16°21'36N - 107°59'00"E) Seaborne

      05h00

      BAO HONG 17 4,3 119,9 8940.1 Chân Mây 02 Chân Mây Chu Lai Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Vietfracht

      21h00

      TRƯỜNG TÂM 88 5,4 79,9 4323,3 / Chân Mây Đồng Nai Vị trí neo:   (16°19'30N - 108°00'31"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04h00

      TAI ZE XING 77 5,6 147,02 16586.9 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'36N - 107°59'00"E) Cầu cảng số 3 Seaborne

      14h00

      VIỆT THUẬN 215-06 3,2 167,5 21502,62 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Cầu cảng số 2 Vosa Đà Nẵng
      21h00 MẠNH ĐỨC 268 5,05 79,89 4086 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'38"N - 108°00'37"E) Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      13h00

      VIỆT THUẬN 235-02 9,3 150,55 25825 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 2 Vũng Áng

      Vosa Đà Nẵng

      20h00

      KHÁNH MINH 19 2,0 75,5 2404 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'35N - 108°00'42"E) Quảng Trị /

       

  • 13. Kế hoạch điều động tàu ngày 05/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      10h30

      MẠNH ĐỨC 268 5,05 79,89 4086 / Chân Mây Đồng Nai Vị trí neo:   (16°19'38"N - 108°00'37"E) /
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      22h00 HELENA GRACE 9,25 172,8 27483.1 Chân Mây 01, Chân Mây 02, Quảng Đà Chân Mây Cầu cảng số 3 Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) SEABORNE
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      02h00

      PHƯƠNG NAM 46 3,0  79,8 3826,8 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Dung Quất /

      23h30

      HELENA GRACE 9,25 172,8 27483.1 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) DONGGUAN, CHINA SEABORNE

       

  • 14. Kế hoạch điều động tàu ngày 04/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12h00 HELENA GRACE 5,6 172,8 27483.1 / Chân Mây Hải Phòng Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) SEABORNE
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      13h00 HELENA GRACE 5,6 172,8 27483.1 Chân Mây 01, Chân Mây 02, Quảng Đà Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Cầu cảng số 3 SEABORNE
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06h00

      GIA VƯỢNG 18 2,0 79,8 3570,6 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Cửa Việt /
      12h00 DELTIC DOLPHIN 3,5 68 1545 / Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Pontianak Kalimantan Vosa Đà Nẵng
      18h00 TÂN THÀNH 333 5,1 75,25 2945,8 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Hải Phòng /

       

  • 15. Kế hoạch điều động tàu ngày 03/4/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06h00 CORAL PRINCESS 8,3 293,94 10960 Chân Mây 02 Chân Mây Hòn Gai Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Seaborne

      14h30

      VIỆT THUẬN 215-06 3,2 167,5 21502,62 / Chân Mây Cảng Vĩnh Tân, Bình Thuận Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Vosa Đà Nẵng
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12h00 KHÁNH MINH 19 2,0 75,5 2404 / Chân Mây Cầu cảng số 3 Vị trí neo:   (16°19'35N - 108°00'42"E) /
      18h00 DELTIC DOLPHIN 3,5 68 1545 Chân Mây 01 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'51N - 108°00'12"E) Cầu cảng số 1 Vosa Đà Nẵng
      19h00 VIỆT THUẬN 26-02 8,6 155,18 26064,8 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 2 Vị trí neo:   (16°21'38N - 108°00'21"E) Vosa Đà Nẵng
      20h00 VIỆT THUẬN 235-02 4,0 150,55 25825 Chân Mây 01, Chân Mây 02 Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'52N - 107°59'44"E) Cầu cảng số 2 Vosa Đà Nẵng
      20h30 TÂN THÀNH 333 2,8 75,25 2945,8 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'52"N - 108°00'03"E) Cầu cảng số 2 /
      21h00 PHƯƠNG NAM 46 / 79,8 3826,8 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'38"N - 108°00'37"E) Cầu cảng số 1 /
      21h30 GIA VƯỢNG 18 / 79,8 3570,6 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°19'52"N - 108°00'03"E) Cầu cảng số 1 /
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      16h00 THÀNH ĐẠT 128 5,2 69,88 3162 / Chân Mây Cầu cảng số 2 Hải Phòng /

      17h00

      CORAL PRINCESS 8,3 293,94 10960 Chân Mây 02 Chân Mây Cầu cảng số 1 - Tuyến mép bến phía biển Hong Kong

      Seaborne

      21h00

      VIỆT THUẬN 26-02 8,6 155,18 26064,8 / Chân Mây Vị trí neo:   (16°21'38N - 108°00'21"E) Cẩm Phả Vosa Đà Nẵng

       

Trang 1 / 148