|
KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN |
|
Thời gian
Time
|
Tên tàu
Name of ship
|
Mớn nước
Draft
|
Chiều dài lớn nhất
LOA
|
Trọng tải
DWT
|
Tàu lai
Tug boat
|
Tuyến luồng
Chanel
|
Từ
From
|
Đến
To
|
Đại lý
Agent
|
|
10h00
|
HẢI CHÂU 88 |
1,3 |
20,57 |
15,1 |
/ |
Chân Mây |
Khu vực thi công Bến số 4 |
Vị trí neo: PHÚC NAM 22 |
/ |
|
11h00
|
HẢI CHÂU 88 + PHÚC NAM 22 |
1,3+1,1 |
20,57+44,6 |
15,1+456,5 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°19'30"N - 108°00'36"E)
|
Khu vực thi công công trình nạo vét vùng đậu tàu, luồng và vũng quay tàu Bến số 3 |
/ |
|
12h00
|
HẢI CHÂU 88 |
1,3 |
20,57 |
15,1 |
/ |
Chân Mây |
Khu vực thi công công trình nạo vét vùng đậu tàu, luồng và vũng quay tàu Bến số 3 |
Khu vực thi công Bến số 4 |
/ |
|
13h00
|
PHÚC NAM 80 |
2,7 |
58,46 |
889,13 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°19'32"N - 108°00'40"E) |
Khu vực thi công công trình nạo vét vùng đậu tàu, luồng và vũng quay tàu Bến số 3 |
/ |
|
14h00
|
PHÚC NAM 35 |
2,4 |
56,8 |
966 |
/ |
Chân Mây |
Vị trí neo: (16°19'40"N - 108°00'46"E) |
Khu vực thi công công trình nạo vét vùng đậu tàu, luồng và vũng quay tàu Bến số 3 |
/ |
|