|
CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
--------------------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------
|
|
Số: 1083/TBHH-CVHHTTH
|
Huế, ngày 14 tháng 10 năm 2026
|
THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về khu vực thi công nạo vét vùng đậu tàu, luồng và vũng quay tàu Bến số 3 - Khu bến Chân Mây
Vùng biển: Thành phố Huế.
Tên luồng: Đoạn luồng nối tiếp từ Luồng hàng hải Chân Mây vào đến vũng quay tàu Bến số 3 - Khu bến Chân Mây.
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải; Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực hàng hải; Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Xét Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải số 12.10/ĐĐN-HHH ngày 12/10/2026 của Công ty TNHH MTV Hào Hưng Huế về việc khu vực thi công nạo vét vùng đậu tàu, luồng và vũng quay tàu Bến số 3 - Khu bến Chân Mây.
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế thông báo thiết lập khu vực thi công nạo vét vùng đậu tàu, luồng và vũng quay tàu Bến số 3 - Khu bến Chân Mây được giới hạn bởi các điểm:
|
Tên điểm
|
Hệ VN-2000
|
Hệ WGS-84
|
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
|
M1
|
16˚19'44,5"
|
108˚00'58,9"
|
16˚19'40,8"
|
108˚01'05,5"
|
|
KN1
|
16˚19'44,5"
|
108˚00'55,9"
|
16˚19'40,8"
|
108˚01'02,5"
|
|
KN2 - BS2
|
16˚19'44,6"
|
108˚00'45,0"
|
16˚19'40,9"
|
108˚00'51,6"
|
|
KN4 - BS2
|
16˚19'52,7"
|
108˚00'36,7"
|
16˚19'49,0"
|
108˚00'43,3"
|
|
A6
|
16˚19'52,8"
|
108˚00'25,2"
|
16˚19'49,1"
|
108˚00'31,8"
|
|
A7
|
16˚19'39,2"
|
108˚00'46,8"
|
16˚19'35,6"
|
108˚00'53,4"
|
|
A8
|
16˚19'37,6"
|
108˚00'46,9"
|
16˚19'33,9"
|
108˚00'53,5"
|
|
A9
|
16˚19'35,7"
|
108˚00'48,2"
|
16˚19'32,0"
|
108˚00'54,8"
|
|
KN5
|
16˚19'34,0"
|
108˚00'50,2"
|
16˚19'30,3"
|
108˚00'56,8"
|
|
A10
|
16˚19'34,0"
|
108˚00'54,0"
|
16˚19'30,3"
|
108˚01'00,6"
|
|
KN2’
|
16˚19'35,8"
|
108˚00'56,3"
|
16˚19'32,1"
|
108˚01'02,9"
|
|
M2
|
16˚19'35,8"
|
108˚00'58,9"
|
16˚19'32,1"
|
108˚01'05,5"
|
Thời gian thi công: Đến ngày 20/5/2027
Đặc điểm của các phương tiện thi công:
|
Stt
|
Tên phương tiện
|
Số ĐKHC
|
Loại phương tiện
|
Thời gian hoạt động
|
|
01
|
Phúc Nam 22
|
HP-4482
|
Tàu đặt cẩu
|
Đến ngày 28/4/2027
|
|
02
|
Phúc Nam 35
|
HP-3965
|
Chở hàng có cửa đáy
|
Đến ngày 20/5/2027
|
|
03
|
Phúc Nam 80
|
HP-6055
|
Chở hàng có cửa đáy
|
Đến ngày 20/5/2027
|
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI
Các phương tiện thủy hoạt động trong khu vực cần lưu ý tăng cường cảnh giới, chủ động giảm tốc độ phù hợp, giữ khoảng cách an toàn và tránh xa khu vực thi công nêu trên./.
Ghi chú: Truy cập bản tin thông báo hàng hải điện tử tại địa chỉ https://cangvuhanghaithuathienhue.gov.vn/